Màng chống thấm HDPE dày 0.75mm
Màng chống thấm HDS 075
Độ dày sản phẩm: 0.75mm
Sản xuất tại: Thailand
Thương hiệu: GSE LINING TECHNOLOGY .,LTD
- Mô tả
- Đánh giá (0)
- Thông số kỹ thuật
Mô tả
Màng chống thấm HDPE dày 0.75mm – sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực và mang lại hiệu quả kinh tế cao. Khả năng chống chịu với điều kiện thời tiết thay đổi, không gây ô nhiễm môi trường và sức khỏe con người và độ bền bỉ có thể lên đến 25 năm…đã giúp màng chống thấm HDPE trở thành vật dụng được các các nhân và doanh nghiệp sử dụng trong các hoạt động đời sống và kinh doanh.
Tên sản phẩm: Màng chống thấm HDPE dày 0.75mm
Độ dày sản phẩm: 0.75mm
Sản xuất tại: Thailand
Thương hiệu: Solmax Geosynthetics Co., Ltd
Ứng dụng của màng chống thấm HDPE 0.75mm
Nhờ vào đặc tính chống thấm cực tốt và các ưu điểm vượt trội, màng HDPE 0.75mm được ứng dụng trong thực tiễn rộng rãi ở nhiều lĩnh vực khác nhau.
- Lót đáy hồ chứa nước, trữ nước ở khu công nghiệp, đặc biệt là ở nhiều địa hình phức tạp
- Màng phủ nông nghiệp và nhà kính ở các trang trại lớn
- Dùng để lót đáy ruộng muối, nâng cao năng suất và sản lượng
- Ứng dụng lót đáy trong thủy lợi, kênh mương dẫn nước
- Sử dụng chống thấm trong các nhà máy sản xuất mía đường
Tùy vào mục đích sử dụng của từng công trình mà chúng ta lựa chọn độ dày phù hợp. Bên cạnh độ dày là các thông số như kháng thủng, độ co giãn, khổ cuộn…đơn vị tư vấn và thi công sẽ hỗ trợ quý khách các thông tin cần thiết và phù hợp nhất. Điều này không chỉ giúp tạo ra công trình lâu bền mà còn giảm thiểu các chi phí không cần thiết.
Tiến Huệ – Đơn vị phân phối màng HDPE chất lượng
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối và thi công màng HDPE, Tiến huệ tự tin mang đến sản phẩm và dịch vụ chất lượng cho mọi nhu cầu của khách hàng. Liên hệ với chúng tôi qua hotline để nhận được tư vấn chi tiết nhất.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Màng chống thấm HDPE dày 0.75mm”
Thông số kỹ thuật của màng chống thấm HDPE dày 0.75mm
| ĐẶC TÍNH (1) | PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM | TẦN SUẤT | ĐƠN VỊ | THÔNG SỐ (Hệ Mét) 1084849 |
|---|---|---|---|---|
| Độ dày (trung bình tối thiểu) | ASTM D5199 | Mỗi cuộn | mm | 0.75 |
| Độ dày (tối thiểu) | ASTM D5199 | mm | 0.68 | |
| Khối lượng riêng của nhựa | ASTM D1505 | Chứng nhận | g/cc | > 0.932 |
| Chỉ số dòng chảy (Melt Index) – 190°C/2.16 kg (tối đa) | ASTM D1238 | Chứng nhận | g/10 phút | 1.0 |
| Khối lượng riêng | ASTM D792 | Một lần mỗi lô | g/cm^3 | ≥ 0.940 |
| Hàm lượng Carbon Black | ASTM D4218 | Mỗi 2 cuộn | % | 2.0-3.0 |
| Độ phân tán Carbon Black | ASTM D5596 | Mỗi 10 cuộn | Loại | Loại 1/ Loại 2 |
| Thời gian oxy hóa cảm ứng (OIT) – Tiêu chuẩn (trung bình tối thiểu) | ASTM D3895 | Theo công thức | phút | 100 |
| Đặc tính kéo (trung bình tối thiểu) (2) | ASTM D6693 | Mỗi 5 cuộn | ||
| Lực kéo tại điểm uốn | kN/m | 11 | ||
| Độ giãn dài tại điểm uốn | % | 12 | ||
| Lực kéo đứt | kN/m | 20 | ||
| Độ giãn dài khi đứt | % | 700 | ||
| Lực xé rách (trung bình tối thiểu) | ASTM D1004 | Mỗi 10 cuộn | N | 93 |
| Lực đâm xuyên (trung bình tối thiểu) | ASTM D4833 | Mỗi 10 cuộn | N | 240 |
| Khả năng chống nứt do ứng suất (SP-NCTL) | ASTM D5397 | Một lần mỗi lô | giờ | 500 |
| Lão hóa trong tủ sấy – % duy trì sau 90 ngày | ASTM D5721 | Theo công thức | ||
| Thời gian oxy hóa cảm ứng (OIT) – Tiêu chuẩn (trung bình tối thiểu) (7) | ASTM D3895 | % | 55 | |
| Thời gian oxy hóa cảm ứng áp suất cao (HP-OIT) (trung bình tối thiểu) (7) | ASTM D5885 | % | 80 | |
| Khả năng chống tia UV – % duy trì sau 1.600 giờ | ASTM D7238 | Theo công thức | ||
| Thời gian oxy hóa cảm ứng áp suất cao (HP-OIT) (trung bình tối thiểu) | ASTM D5885 | % | 50 |
| THÔNG SỐ CUNG CẤP (Kích thước cuộn có thể thay đổi ±1%) | ||
|---|---|---|
| Kích thước cuộn – Rộng | m | 7.00 |
| Kích thước cuộn – Dài | m | 280.0 |
| Diện tích (Bề mặt/Cuộn) | m^2 | 1960.00 |
- Tần suất thử nghiệm dựa trên kích thước cuộn tiêu chuẩn và một lô xấp xỉ 180.000 lbs (hoặc một toa tàu).
- Giá trị trung bình theo chiều máy (MD) và chiều chéo máy (XMD hoặc TD) phải dựa trên 5 mẫu thử cho mỗi chiều.
- Nhà sản xuất có quyền lựa chọn một trong hai phương pháp OIT được liệt kê để đánh giá hàm lượng chất chống oxy hóa trong màng địa kỹ thuật (geomembrane).
Sản phẩm liên quan
Quý khách đang tìm kiếm sản phẩm HDPE trung thực và đáng tin cậy?
Đội ngũ Kỹ Thuật chuyên sâu chuyên thi công các công trình lớn của Tiến Huệ sẵn sàng hỗ trợ
Liên hệ tư vấn

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.