Màng chống thấm HDPE dày 0.5mm
Màng chống thấm HDPE dày 0.5mm
Độ dày sản phẩm: 0.5mm
Sản xuất tại: THÁI LAN
Thương hiệu: SOLMAX
- Mô tả
- Đánh giá (0)
- Thông số kỹ thuật
Mô tả
Màng chống thấm HDPE dày 0.5mm nhập khẩu Solmax Thailand ứng dụng cho các công trình như lót hồ nuôi tôm, lót hồ chứa nước tưới tiêu nông nghiệp, sản phẩm nhập khẩu được bảo hành 05 năm khi sử dụng
Tên sản phẩm: Màng chống thấm HDPE dày 0.5mm
Độ dày sản phẩm: 0.5mm
Sản xuất tại: Thailand
Thương hiệu: SOLMAX THÁI LAN
Bên cạnh độ dày 0.5mm, Tiến Huệ còn cung cấp sản phẩm có độ dày khác như 1mm, 1.5mm, 2mm…Tùy vào từng yêu cầu thực tiễn mà quý khách sẽ lựa chọn độ dày và thông số kỹ thuật phù hợp.
Tiến Huệ phân phối màng chống thấm HDPE dày 0.5mm
Hơn 10 năm hoạt động trong lĩnh vực màng chống thấm, Tiến Huệ tự tin mâng đến sản phẩm và dịch vụ thi công chất lượng nhất đến với quý khách khắp mọi miền đất nước. Tất cả các sản phẩm đều được nhập khẩu 100% từ Solmax Thái Lan.
Solmax được biết đến là tập đoàn vải địa kỹ thuật lớn nhất thế giới với hơn 40 năm phát triển. Các trụ sở sản xuất được thiết lập khắp các châu lục để phủ rộng thị trường. Khu vực Châu Á và Đông Nam Á sẽ nhập khẩu sản phẩm từ Solmax Thái Lan.
Song song với sản phẩm, Tiến Huệ còn mang đến dịch vụ thi công theo từng hạng mục. Trong quá trình tư vấn, đội ngũ thi công sẽ lên bảng thiết kế để quý khách tham khảo và lựa chọn. Do đó, quý khách hoàn toàn yên tâm với sản phẩm và dịch vụ mà chúng tôi cung cấp.
Liên hệ với chúng tôi:
SỐ ĐIỆN THOẠI
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Màng chống thấm HDPE dày 0.5mm”
SOLMAX BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT GSE AQX 0.50 mm Đen Nhẵn
| ĐẶC TÍNH (1) | PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM | TẦN SUẤT | ĐƠN VỊ | THÔNG SỐ (Hệ Mét) 1086258 |
|---|---|---|---|---|
| Độ dày (Danh định ±10%) (11) | ASTM D5199 | Mỗi cuộn | mm | 0.50 |
| Khối lượng riêng | ASTM D792 | Một lần mỗi lô | g/cm3 | 0.94 |
| Hàm lượng Carbon Black | ASTM D4218 | Mỗi 2 cuộn | % | 2.0-3.0 |
| Độ phân tán Carbon Black | ASTM D5596 | Mỗi 10 cuộn | Loại | Loại 1/ Loại 2 |
| Đặc tính kéo (trung bình tối thiểu) (2) | ASTM D6693 | Mỗi 10 cuộn | ||
| Lực kéo tại điểm uốn | kN/m | 6.7 | ||
| Độ giãn dài tại điểm uốn | % | 12 | ||
| Lực kéo đứt | kN/m | 13 | ||
| Độ giãn dài khi đứt | % | 600 | ||
| Lực xé rách (trung bình tối thiểu) | ASTM D1004 | Mỗi 10 cuộn | N | 54 |
| Lực đâm xuyên (trung bình tối thiểu) | ASTM D4833 | Mỗi 10 cuộn | N | 120 |
| THÔNG SỐ CUNG CẤP (Kích thước cuộn có thể thay đổi ±1%) | ||
|---|---|---|
| Kích thước cuộn – Rộng | m | 7.10 |
| Kích thước cuộn – Dài | m | 420.0 |
| Diện tích (Bề mặt/Cuộn) | m2 | 2982.00 |
GHI CHÚ
- Tần suất thử nghiệm dựa trên kích thước cuộn tiêu chuẩn và một lô xấp xỉ 180.000 lbs
- Giá trị trung bình theo chiều máy (MD) và chiều chéo máy (CMD hoặc TD) phải dựa trên 5 mẫu thử cho mỗi chiều.
- Độ dày trung bình tối thiểu là +-10% giá trị thực tế
Sản phẩm liên quan
Quý khách đang tìm kiếm sản phẩm HDPE trung thực và đáng tin cậy?
Đội ngũ Kỹ Thuật chuyên sâu chuyên thi công các công trình lớn của Tiến Huệ sẵn sàng hỗ trợ
Liên hệ tư vấn

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.