Màng chống thấm HDPE dày 1.50mm

Độ dày sản phẩm: 1.50mm

Sản xuất tại: THÁI LAN

Thương hiệu: SOLMAX

Mô tả

Màng chống thấm HDPE dày 1.50mm là người bạn đồng hành không thể thiếu với hầu hết các nhu cầu chống thoát nước. Tính bền bỉ, thân thiện với môi trường đã giúp các cá nhân và doanh nghiệp tiết kiệm được chi phí và mang lại hiệu quả kinh doanh cao.

Thông số kỹ thuật của màng chống thấm HDPE dày 1.50mm

Tên sản phẩm: Màng chống thấm HDPE 1.50mm

Độ dày sản phẩm: 1.50mm

Sản xuất tại: Thailand

Thương hiệu: SOLMAX THÁI LAN

Các tính năng cơ bản
  • Chịu được hóa chất ăn mòn hay các vi sinh vật, vi khuẩn có hại
  • Chịu được các tác động xấu từ môi trường, thời tiết thay đổi
  • Độ co giãn tốt giúp áp dụng trên mọi địa hình, thậm chí là phức tạp hay ghồ ghề
  • Thời gian sử dụng lâu và bền bỉ, có thể lên đến hàng chục năm

Ứng dụng rộng rãi của màng chống thấm HDPE

Thông số kỹ thuật và đặc tính tốt của màng chống thấm HDPE được ứng dụng rộng rãi. Từ lĩnh vực nông nghiệp, công nghiệp đến xử lý rác thải…đều có thể áp dụng.

  • Bảo vệ môi trường: Xử lý chất thải rắn, nước thải từ nhà máy, khu công nghiệp hay bệnh viện.
  • Mô hình hồ chứa nước: Hạn chế rò rỉ và duy trì chất lượng nước ổn định theo thời gian. Mô hình này được áp dụng cho các trang trại nuôi trồng hay chăn nuôi.
  • Chống thấm cho mái nhà, vườn hay tàu điện ngầm, các công trình trong lòng đất
  • Lót đáy hồ nuôi trồng thủy hải sản để hạn chế tình trạng nhiễm phèn, xói mòn đất
  • Lót đáy ruộng muối giúp tăng năng suất và tạo ra sản lượng muối tinh khiết, không tạp chất

Tiến Huệ – Nơi khách hàng trao gửi niềm tin

Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực màng chống thấm ở khâu nhập khẩu, phân phối và thi công, Tiến Huệ đã, đang và sẽ mang đến những sản phẩm và dịch vụ có chất lượng tuyệt vời phù hợp với từng nhu cầu của khách hàng.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.


Hãy là người đầu tiên nhận xét “Màng chống thấm HDPE dày 1.50mm”

ĐẶC TÍNH (1) PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM TẦN SUẤT ĐƠN VỊ THÔNG SỐ (Hệ Mét) 1115388
Độ dày (trung bình tối thiểu) ASTM D5199 Mỗi cuộn mm 1.50
Độ dày (tối thiểu) ASTM D5199 mm 1.35
Khối lượng riêng của nhựa ASTM D1505 Chứng nhận g/cc > 0.932
Chỉ số dòng chảy (Melt Index) – 190°C/2.16 kg (tối đa) ASTM D1238 Chứng nhận g/10 phút 1.0
Khối lượng riêng ASTM D792 Một lần mỗi lô g/cm^3 ≥ 0.940
Hàm lượng Carbon Black ASTM D4218 Mỗi 2 cuộn % 2.0-3.0
Độ phân tán Carbon Black ASTM D5596 Mỗi 10 cuộn Loại Loại 1/ Loại 2
Thời gian oxy hóa cảm ứng (OIT) – Tiêu chuẩn (trung bình tối thiểu) ASTM D3895 Theo công thức phút 100
Đặc tính kéo (trung bình tối thiểu) (2) ASTM D6693 Mỗi 5 cuộn
Lực kéo tại điểm uốn kN/m 22
Độ giãn dài tại điểm uốn % 12
Lực kéo đứt kN/m$ 40
Độ giãn dài khi đứt % 700
Lực xé rách (trung bình tối thiểu) ASTM D1004 Mỗi 10 cuộn N 187
Lực đâm xuyên (trung bình tối thiểu) ASTM D4833 Mỗi 10 cuộn N 480
Khả năng chống nứt do ứng suất (SP-NCTL) ASTM D5397 Một lần mỗi lô giờ 500
Lão hóa trong tủ sấy – % duy trì sau 90 ngày ASTM D5721 Theo công thức
Thời gian oxy hóa cảm ứng (OIT) – Tiêu chuẩn (trung bình tối thiểu) (7) ASTM D3895 % 55
Thời gian oxy hóa cảm ứng áp suất cao (HP-OIT) (trung bình tối thiểu) (7) ASTM D5885 % 80
Khả năng chống tia UV – % duy trì sau 1.600 giờ ASTM D7238 Theo công thức
Thời gian oxy hóa cảm ứng áp suất cao (HP-OIT) (trung bình tối thiểu) ASTM D5885 % 50
THÔNG SỐ CUNG CẤP (Kích thước cuộn có thể thay đổi ±1%)
Kích thước cuộn – Rộng m 7.00
Kích thước cuộn – Dài m 140
Diện tích (Bề mặt/Cuộn) m^2 980.00

Sản phẩm liên quan

Quý khách đang tìm kiếm sản phẩm HDPE trung thực và đáng tin cậy?

Đội ngũ Kỹ Thuật chuyên sâu chuyên thi công các công trình lớn của Tiến Huệ sẵn sàng hỗ trợ

Liên hệ tư vấn

GỌI TƯ VẤN

0334 260 859