Màng chống thấm HDPE dày 2.00mm

Độ dày sản phẩm: 2.0mm

Sản xuất tại: THÁI LAN

Thương hiệu: SOLMAX

Mô tả

Màng chống thấm HDPE dày 2.00mm – ứng dụng đa dạng trong các hoạt động sống. Từ việc chăn nuôi, trồng trọt đến xây dựng hầm biogas, làm ruộng muối hay hồ cảnh quan, sân golf…màng chống thấm HDPE luôn là lựa chọn hàng đầu bởi tính bền bỉ cao có thể lên đến 25 năm, thân thiện với môi trường, không gây hại cho sức khỏe và tính hiệu quả kinh tế ổn định.

Thông tin về màng chống thấm HDPE dày 2.00mm

Tên sản phẩm: Màng chống thấm HDPE dày 2.00mm

Độ dày sản phẩm: 2.0mm

Sản xuất tại: THÁI LAN

Thương hiệu: SOLMAX THÁI LAN

Màng chống thấm HDPE 2.0mm được sản xuất bởi công nghệ Châu Âu. Quy trình sản xuất tiên tiến, hiện đại cũng như quy trình kiểm tra chặt chẽ từ đơn vị sản xuất trước khi đưa sản phẩm ra thị trường và đến tay người dùng.

Các chức năng của màng chống thấm HDPE

  • Lót đáy bãi chôn lấp rác sinh hoạt, rác công nghiệp. Mô hình hợp vệ sinh với quy trình tiêu chuẩn môi trường và hạn chế nước rỉ thải thấm vào mạch nước ngầm.
  • Lót đáy và mái hồ nuôi trồng thủy hải sản nhằm tạo ra môi trường nuôi trồng đồng nhất. Tiết kiệm chi phí vận hành, chống xói mòn đất và thuận lợi trong lúc thu hoạch.
  • Lót đáy hồ chứa nước công nghiệp giúp tạo ra nguồn nước ổn định với chi phí thấp. Ngoài ra, màng HDPE còn áp dụng nhiều trong thủy lợi, đê đều, kênh mương.
  • Lót đáy chống thấm cho các nhà máy thải xỉ, nhiệt điện, phân bón…giúp hạn chế ô nhiễm nguồn nước ngầm.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU TIẾN HUỆ

Tại Tiến Huệ, chúng tôi luôn xem xét nhu cầu của quý khác một cách chi tiết để mang đến bảng giá tốt nhất. Liên hệ với chúng tôi qua hotline để nhận được sự tư vấn và báo giá mới nhất.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.


Hãy là người đầu tiên nhận xét “Màng chống thấm HDPE dày 2.00mm”

ĐẶC TÍNH (1) PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM TẦN SUẤT ĐƠN VỊ THÔNG SỐ (Hệ Mét) 1115404
Độ dày (trung bình tối thiểu) ASTM D5199 Mỗi cuộn mm 2.00
Độ dày (tối thiểu) ASTM D5199 mm 1.80
Khối lượng riêng của nhựa ASTM D1505 Chứng nhận g/cm^3 > 0.932
Chỉ số dòng chảy (Melt Index) ASTM D1238 Chứng nhận g/10 phút 1.0
Khối lượng riêng của màng địa kỹ thuật ASTM D792 1 lần/lô g/cc ≥ 0.940
Hàm lượng Carbon Black ASTM D4218 Mỗi 2 cuộn % 2.0-3.0
Độ phân tán Carbon Black ASTM D5596 Mỗi 10 cuộn Loại Loại 1/ Loại 2
Thời gian oxy hóa cảm ứng (OIT) – Tiêu chuẩn (trung bình tối thiểu) ASTM D3895 1 lần/lô phút 100
Đặc tính kéo (trung bình tối thiểu) (2) ASTM D6693 Mỗi 5 cuộn
Lực kéo tại điểm uốn kN/m 29
Độ giãn dài tại điểm uốn % 12
Lực kéo đứt kN/m 53
Độ giãn dài khi đứt % 700
Lực xé rách (trung bình tối thiểu) ASTM D1004 Mỗi 10 cuộn N 249
Lực đâm xuyên (trung bình tối thiểu) ASTM D4833 Mỗi 10 cuộn N 640
Khả năng chống nứt do ứng suất (SP-NCTL) ASTM D5397 1 lần/lô giờ 500
Lão hóa trong tủ sấy – % duy trì sau 90 ngày ASTM D5721 Theo công thức
Thời gian oxy hóa cảm ứng (OIT) – Tiêu chuẩn (trung bình tối thiểu) (7) ASTM D3895 % 55
Thời gian oxy hóa cảm ứng áp suất cao (HP-OIT) (trung bình tối thiểu) (7) ASTM D5885 % 80
Khả năng chống tia UV – % duy trì sau 1.600 giờ ASTM D7238 Theo công thức
Thời gian oxy hóa cảm ứng áp suất cao (HP-OIT) (trung bình tối thiểu) ASTM D5885 % 50
THÔNG SỐ CUNG CẤP (Kích thước cuộn có thể thay đổi ±1%)
Kích thước cuộn – Rộng m 7.00
Kích thước cuộn – Dài m 105
Diện tích (Bề mặt/Cuộn) m^2 735.00
  1. Tần suất thử nghiệm dựa trên kích thước cuộn tiêu chuẩn và một lô xấp xỉ 180.000 lbs (hoặc một toa tàu).
  2. Giá trị trung bình theo chiều máy (MD) và chiều chéo máy (XMD hoặc TD) phải dựa trên 5 mẫu thử cho mỗi chiều.
  3. Nhà sản xuất có quyền lựa chọn một trong hai phương pháp OIT được liệt kê để đánh giá hàm lượng chất chống oxy hóa trong màng địa kỹ thuật (geomembrane).
  4. Có sẵn bảng tương quan cho ASTM D792 so với ASTM D1505. Cả hai phương pháp đều cho kết quả giống nhau.

Sản phẩm liên quan

Quý khách đang tìm kiếm sản phẩm HDPE trung thực và đáng tin cậy?

Đội ngũ Kỹ Thuật chuyên sâu chuyên thi công các công trình lớn của Tiến Huệ sẵn sàng hỗ trợ

Liên hệ tư vấn

GỌI TƯ VẤN

0334 260 859