Màng chống thấm HDPE dày 1.00mm

Độ dày sản phẩm: 1.00mm

Sản xuất tại: THÁI LAN

Thương hiệu: SOLMAX

Mô tả

Màng chống thấm HDPE dày 1.00mm có công dụng như thế nào? Đối với nhiều hộ gia đình và doanh nghiệp, màng chống thấm HDPE là một giải pháp tuyệt vời trong các hoạt động chăn nuôi, trồng trọt, làm muối, hầm biogas, hồ cảnh quan và thậm chí sản phẩm này rất hữu dụng khi sử dụng làm lớp lót ở các bãi rác nhờ khả năng chống thấm, bền bỉ và thân thiện với môi trường.

Thông số kỹ thuật của màng chống thấm HDPE dày 1.00mm

Tên sản phẩm: Màng chống thấm HDPE dày1.00mm

Độ dày sản phẩm: 1.00mm

Sản xuất tại: Thailand

Thương hiệu: SOLMAX THÁI LAN

Ưu điểm của màng chống thấm HDPE trong lĩnh vực nông nghiệp

Trong lĩnh vực nông nghiệp, màng chống thấm HDPE được ứng dụng khá rộng rãi. Các ưu điểm mà màng HPDE mang lại sẽ giúp quý khách lựa chọn sản phẩm phù hợp.

  • Cải thiện chất lượng đất canh tác
  • Xử lý các vấn đề môi trường, hạn chế ô nhiễm
  • Tạo hiệu quả tốt về nguồn phân bón trên diện rộng
  • Duy trì tuổi thọ công trình lâu, có thể lên đến hàng chục năm
  • Hạn chế chi phí bảo dưỡng, bảo trì trong quá trình sử dụng

Tiến Huệ – Đơn vị phân phối màng HDPE và dịch vụ thi công chất lượng

Tiến Huệ là một trong những đơn vị cung ứng màng HDPE Solmax trong hơn 10 năm. Các sản phẩm đều được làm từ nhựa nguyên sinh hàm lượng cao và được nhập khẩu trực tiếp 100% từ Solmax Thái Lan.

Thành phần cấu tạo gồm nhựa nguyên sinh và chất phụ gia tạo nên sự bền chắc, thích hợp với các địa hình phức tạp cũng như thời tiết thất thường tại Việt Nam.

Tiến huệ tự tin mang đến sản phẩm và dịch vụ chất lượng cho mọi nhu cầu của khách hàng. Liên hệ chúng tôi để nhận được tư vấn và báo giá mới nhất.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.


Hãy là người đầu tiên nhận xét “Màng chống thấm HDPE dày 1.00mm”

ĐẶC TÍNH (1) PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM TẦN SUẤT ĐƠN VỊ THÔNG SỐ (Hệ Mét) 1115374
Độ dày (trung bình tối thiểu) ASTM D5199 Mỗi cuộn mm 1.00
Độ dày (tối thiểu) ASTM D5199   mm 0.90
Khối lượng riêng của nhựa ASTM D1505 Chứng nhận g/cc > 0.932
Chỉ số dòng chảy (Melt Index) – 190°C/2.16 kg (tối đa) ASTM D1238 Chứng nhận g/10 phút 1.0
Khối lượng riêng ASTM D792 Một lần mỗi lô g/cm^3 ≥ 0.940
Hàm lượng Carbon Black ASTM D4218 Mỗi 2 cuộn % 2.0-3.0
Độ phân tán Carbon Black ASTM D5596 Mỗi 10 cuộn Loại Loại 1/ Loại 2
Thời gian oxy hóa cảm ứng (OIT) – Tiêu chuẩn (trung bình tối thiểu) ASTM D3895 Theo công thức phút 100
Đặc tính kéo (trung bình tối thiểu) (2) ASTM D6693 Mỗi 5 cuộn    
Lực kéo tại điểm uốn     kN/m 15
Độ giãn dài tại điểm uốn     % 12
Lực kéo đứt     kN/m 27
Độ giãn dài khi đứt     % 700
Lực xé rách (trung bình tối thiểu) ASTM D1004 Mỗi 10 cuộn N 125
Lực đâm xuyên (trung bình tối thiểu) ASTM D4833 Mỗi 10 cuộn N 320
Khả năng chống nứt do ứng suất (SP-NCTL) ASTM D5397 Một lần mỗi lô giờ 500
Lão hóa trong tủ sấy – % duy trì sau 90 ngày ASTM D5721 Theo công thức    
Thời gian oxy hóa cảm ứng (OIT) – Tiêu chuẩn (trung bình tối thiểu) (7) ASTM D3895   % 55
Thời gian oxy hóa cảm ứng áp suất cao (HP-OIT) (trung bình tối thiểu) (7) ASTM D5885   % 80
Khả năng chống tia UV – % duy trì sau 1.600 giờ ASTM D7238 Theo công thức    
Thời gian oxy hóa cảm ứng áp suất cao (HP-OIT) (trung bình tối thiểu) ASTM D5885   % 50
THÔNG SỐ CUNG CẤP (Kích thước cuộn có thể thay đổi ±1%)    
Kích thước cuộn – Rộng m 7.00
Kích thước cuộn – Dài m 210
Diện tích (Bề mặt/Cuộn) m^2 1470.00

GHI CHÚ

  1. Tần suất thử nghiệm dựa trên kích thước cuộn tiêu chuẩn và một lô xấp xỉ 180.000 lbs (hoặc một toa tàu).
  2. Giá trị trung bình theo chiều máy (MD) và chiều chéo máy (XMD hoặc TD) phải dựa trên 5 mẫu thử cho mỗi chiều.
  3. Nhà sản xuất có quyền lựa chọn một trong hai phương pháp OIT được liệt kê để đánh giá hàm lượng chất chống oxy hóa trong màng địa kỹ thuật (geomembrane).

Sản phẩm liên quan

Quý khách đang tìm kiếm sản phẩm HDPE trung thực và đáng tin cậy?

Đội ngũ Kỹ Thuật chuyên sâu chuyên thi công các công trình lớn của Tiến Huệ sẵn sàng hỗ trợ

Liên hệ tư vấn

GỌI TƯ VẤN

0334 260 859